clutch pedal

 bàn đạp li hợp
  • clutch pedal clearance: khoảng hẫng bàn đạp li hợp
  • clutch pedal push-rod: thanh đảy bàn đạp li hợp
  • clutch pedal release lever: cần nhả bàn đạp li hợp
  •  bàn đạp ly hợp
    Lĩnh vực: toán & tin
     bàn đạp bộ ly kết
    Lĩnh vực: ô tô
     chân côn
    Giải thích VN: Là chân đạp được dùng để cho côn hoạt động.

    Xem thêm: clutch



    clutch pedal

    Từ điển WordNet

      n.

    • a pedal or lever that engages or disengages a rotating shaft and a driving mechanism; clutch

      he smoothely released the clutch with one foot and stepped on the gas with the other